Rockit Online là mạng học trực tuyến tương tác đầu tiên tại Việt Nam được phát triển bởi công ty TNHH Giải Pháp Giáo Dục Sáng Tạo từ tháng 7/2013. Đến với Rockit, các học viên có cơ hội tiếp cận với các khóa học thiết yếu, chất lượng cao, chi phí phải chăngng

  • Xăng giảm nói chuyện giảm tăng

    Theo yêu cầu của cơ quan điều hành, lúc 16h chiều nay (21/1) các doanh nghiệp đầu mối đã giảm giá tối thiếu 1.444 đồng đối với xăng RON 92 trong bối cảnh giá dầu thế giới liên tục giảm.

    Cùng với đó, dầu diezen sẽ giảm giá tối thiểu là 982 đồng một lít, từ 16.630 đồng xuống chỉ còn 15.640 đồng. Dầu hoả từ mức 17.110 đồng xuống chỉ còn 16.100 đồng, tương đương mức giảm 1.010 đồng. Dầu madút giảm xuống mức 12.210 đồng mỗi kg, giảm 720 đồng.

    Từ đầu năm 2015 đến nay, đây là đợt giảm sâu thứ 2 kể từ ngày 6/1 và theo dự báo thì giá xăng sẽ còn tiếp tục giảm sâu. Đây quả là một tin mừng với tất cả học sinh, sinh viên cả nước nói chung và học viên Rockit nói chung.
     

    Nhân dịp xăng giảm, Rockit sẽ cùng các bạn ôn lại một chút kiến thức tiếng Anh về "Các từ thể hiện sự tặng giảm trong tiếng Anh" nhé:

    I. Mở bài (opening)

    - Cách 1:
    the Graph/Table/Pie-char/Bar chart Illustrates (minh họa)/
    Describe(s)(mô tả)/Reflect(s) (phản ánh)/Reveal(s)/Show/(s) (cho thấy)/indicate(s)(chỉ ra) The number of people……./The data on/Information/Propotion/Percentage/Rate From ….To……
    ==> phần này nên tìm cách diễn đạt khác với yêu cầu của bài nếu bạn muốn được điểm cao
    biểu đồ bảng trên chỉ ra/minh hoạ/thể hiện/ số người/thông tin về/ số liệu về/phần trăm về/..............


    - Cách 2: bạn có thể dẫn bằng lời của mình cho bài viết sinh động
    Looking at the Bar chart/Table/Graph/Pie chart
    It/As can be seen from the chart that he number of/The data on……….
    nhìn vào bảng/biểu đồ chúng ta có thể thấy/nhận ra/biết/số liệu của.................
    As can be seen the Bar chart/ Table/Graph/Pie chart is well/carefully described/illustrated/showed The number of/The data on.....(bạn ghi cái tiêu đề của bảng đó vào)


    II. Thân bài:
    1. time –period (nói về khoảng thời gian)
    from (year) to(year)……….
    During the period of time 1950 to 1970
    During the period of 20 years(1750 –1970)
    Between ... and...
    In/during/over/For ... (the) first/last/next years, months


    2. data quotation (trích dẫn số liệu )
    account for /make up/constitutes: đều mang nghĩa là chiếm bao nhiêu %
    vd:
    blue cars account for 28,5%
    red one makes up for 56,1%
    other is 12,1%
    3. Change description (miêu tả sự thay đổi) có 2 cách
    i/ subject +verb+adverb
    duới đây là những động từ hay dùng bạn tự áp dụng vào cấu trúc khi viết n é
    increase, grow, rise
    decrease, fall, reduce, drop
    advebs
    considerably, slightly, sharply
    slowly, drammatically, rapidly, steadily…..
    ii/ phrases:
    there is/are/has been/was/….a/an/ quick/slow/sharp/rapid/considerable/steady/
    increase/grow/reduction/rise/fall/drop: có 1 sự tăng hoặc giảm mạnh ở ........
    there (be) an upward trend +in: có xu hướng tăng ở...............
    there (be) a downward trend +in: có xu hướng giảm ở.............
    there (be) a fluctuation:có 1 sự dao động ở.......
    khi không có số liệu chính xác
    bạn có thể dùng các trạng từ như
    approximately: xấp xỉ
    roughly: vào khoảng
    just under/over: chỉ trên/dưới
    about: khoảng


    III. Conclusion
    Một số chú ý:
    1. Để nói về sự tăng ở mức độ nhẹ
    - các động từ: rise, increase, go up, gain, grow, climb
    - các adv có thể đi kèm: slightly, steadily, noticeably, gradually, remarkably....
    2. Nói về sự tăng mạnh:
    - Các động từ: rocket, soar, jump, shoot up, leap...
    - Adv: dramatically, significantly...
    Ngoài ra khi nói về tăng đến đỉnh có thể sử dụng: to reach a peak (đạt đến đỉnh), be at the peak of, hit a high/point (đạt đến điểm cao)
    3. Giảm nhẹ
    - Decline, fall, decrease, drop, go down
    4. Giảm mạnh:
    - Plummet, slump, dive, plunge
    - Tụt xuống đáy: To reach a low, hit a trough, reach the bottom
    5. Nói về sự ổn định, ít thay đổi
    - To remain stable/ constant at/around/nearly
    - level off
    - Unchanged
    - Stay the same: giữ nguyên tình trạng như cũ
    6. Sự giao động
    - To fluctuate
    - be erratic
    7. Sự phục hồi
    - Recover
    - Improve
    - Pick up
    8. Sự nhiều hơn
    - More
    - Far more
    - Much more
    - Substantially more
    - Fractionally more
    - Turn around

    Cập nhập thông tin 24/7 và đừng quên tiếp nhận và rèn luyện kiến thức mọi lúc mọi nơi các bạn nhé.